Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "bộ ngoại giao" (2)
bộ ngoại giao

English
N
bộ Ngoại giao
English
NMinistry of Foreign Affairs
Bộ Ngoại giao đã đưa ra cảnh báo du lịch cho công dân.
The Ministry of Foreign Affairs issued a travel warning to citizens.
Related Words "bộ ngoại giao" (1)
phó thủ tướng kiêm bộ trưởng bộ ngoại giao

English
N
Phrases "bộ ngoại giao" (4)
Bộ Ngoại giao đã đưa ra cảnh báo du lịch cho công dân.
The Ministry of Foreign Affairs issued a travel warning to citizens.
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
The Chinese Foreign Ministry called for an immediate ceasefire.
Bộ Ngoại giao Thụy Sĩ cho rằng các bên nên kiềm chế tối đa.
The Swiss Foreign Ministry stated that all parties should exercise maximum restraint.
Ông ấy là nguyên Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
He is the former Minister of Foreign Affairs.
